Bản dịch của từ 平板 trong tiếng Việt
平板
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平板 (Danh từ)
【píng bǎn】
01
Cứng nhắc, tẻ nhạt, thiếu sinh động; (vật) phẳng, bản mỏng (theo ngữ cảnh)
1.平滞呆板,缺少变化。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cái bừa (dùng để xới/đắp đất, làm phẳng luống lúc gieo hạt)
2.下种时使泥土平坦的农具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bàn phẳng (dụng cụ làm chuẩn độ phẳng cho thợ cơ khí), tấm gang dày rất phẳng dùng để kiểm tra/đục tiện
3.钳工刮研用的工具,用厚的铸铁板制成,一面很平。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平板
píng
平
bǎn
板
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
