Bản dịch của từ 平板仪 trong tiếng Việt

平板仪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平板仪 (Danh từ)

píng bǎn yí
01

Máy đo-ghi địa (thiết bị đo vẽ địa hình): một loại dụng cụ đo đạc dùng trong khảo sát địa hình, vừa đo khoảng cách/cao độ vừa trực tiếp vẽ biểu đồ. Có loại “đại bình bản” (gắn ống kính, thước dọc) và “tiểu bình bản” (gọn nhẹ, độ chính xác thấp hơn).

地形测量中能同时测量和绘图的仪器。如图所示,照准仪带有望远镜、竖直度盘和直尺的称为“大平板仪”;照准仪仅由前、后觇板组成的称为“小平板仪”。后者携带轻便,但测得的距离和高差的精度较低。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平板仪

píng

bǎn

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép