Bản dịch của từ 平板车 trong tiếng Việt

平板车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平板车 (Danh từ)

píng bǎn chē
01

Rơ-moóc (xe moóc) có sàn phẳng, dùng để chở hàng cồng kềnh, máy móc siêu khối lượng; khung thấp, nhiều bánh, thường bị xe đầu kéo kéo đi

装运笨重或体积庞大的货物及各种超重型机械设备等的挂车。由牵引汽车牵引。车架低、支承车轮多。载货部分为长而低的平板。载重量自数十吨至数百吨。有的平板车车轮可转向,以保证灵活操纵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平板车

píng

bǎn

chē

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
车两
车主
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép