Bản dịch của từ 平林 trong tiếng Việt

平林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平林 (Danh từ)

píng lín
01

Rừng cây mọc trên thảo nguyên hoặc đồng bằng (linh trên đồng bằng) — hình ảnh rừng phẳng, không núi cao

平原上的林木。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平林

píng

lín

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép