Bản dịch của từ 平林兵 trong tiếng Việt
平林兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平林兵 (Danh từ)
【píng lín bīng】
01
Một đội nghĩa quân của phong trào Lục Lâm cuối thời Tân Mãng (cuối đời Hán), gọi là 'binh' ở Bình Lâm (nay thuộc đông bắc Tứy huyện, Hồ Bắc); do Trần Mục, Liêu Chẩm lãnh đạo, tham gia khởi nghĩa năm 22 SCN.
新莽末年绿林农民起义军的一支。以陈牧﹑廖湛为首。新莽地皇三年(公元22年),他们聚众千余人响应新市兵,在平林(今湖北随县东北)起义,称“平林兵”。同年与本属绿林军的新市﹑下江兵会合。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平林兵
píng
平
lín
林
bīng
兵
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
