Bản dịch của từ 平楚 trong tiếng Việt

平楚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平楚 (Tính từ)

píng chǔ
01

Từ chỗ cao nhìn xa; (cảnh) tán cây cùng một mặt bằng, nhìn như bằng phẳng từ xa

1.谓从高处远望,丛林树梢齐平。

Ví dụ
02

Bằng phẳng, rộng rãi như đồng bằng (cổ văn: chỉ địa thế bằng phẳng như đồng ruộng)

2.犹平野。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平楚

píng

chǔ

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép