Bản dịch của từ 平气 trong tiếng Việt

平气

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平气 (Động từ)

píng qì
01

Khí thái ôn hòa, chính khí/thái độ bình hòa (lực hoặc tinh thần cân bằng, không nóng nảy)

1.平和之气。《管子·侈靡》:“沮平气之阳,若如辞静。”尹知章注:“言欲沮败平和之阳气,默至而无形声如辞言之静者。”一说,谓正气。郭沫若等集校:“‘平气’谓正气。正气方兴,在上者每思有以‘沮’之。”

Ví dụ
02

Khiến (ai) bình tĩnh, làm cho tâm trạng hòa hoãn; giữ tâm bình khí hòa

2.谓使心平气和。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

3.又称“恒气”。推算节气的一种方法。即把一个回归年平分为二十四等分,对应二十四个节气,节气之间平均即得十五天多。我国古历除清代颁行者外,都采用平气。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平气

píng

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép