Bản dịch của từ 平水 trong tiếng Việt
平水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平水 (Danh từ)
【píng shuǐ】
01
1.平治水利。
Ví dụ
02
(cũ) dùng để chỉ độ mịn và độ tinh khiết tiêu chuẩn của bạc (một tiêu chuẩn thường được sử dụng để nhận biết và cân bạc)
2.指银子的标准成色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên cổ của phủ Bình Dương (nay là thành phố Lâm Phần, tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc); gọi theo dòng nhánh phía tây nam là Bình Thủy; thời Kim Nguyên còn gọi sách khắc ở đây là “Bình Thủy bản”.
4.旧平阳府城(今山西临汾)的别称,以城西南有平水支流得名。金元时称平阳所刻书籍为“平水板”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平水
píng
平
shuǐ
水
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
