Bản dịch của từ 平水期 trong tiếng Việt
平水期
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平水期 (Danh từ)
【píng shuǐ qī】
01
Thời kỳ mực nước bình thường của sông (còn gọi là 'trung thủy kỳ'), khi nước không quá cao cũng không quá thấp.
也叫中水期。河流处于正常水位的时期。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平水期
píng
平
shuǐ
水
qī
期
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
水上
水上运动
水上飞机
期丧
期中
期亲
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
