Bản dịch của từ 平水韵 trong tiếng Việt
平水韵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平水韵 (Danh từ)
【píng shuǐ yùn】
01
Tên một bộ韵书 (bộ luật thơ vần) truyền thống Trung Quốc (平水韵), do triều Kim biên soạn, dùng để quy định cách gieo vần cho thi cử và làm thơ gần thể; gốc tại phủ Bình Thủy (平水) — nhớ: 平水 = tên cũ của phủ Bình Dương/平阳 (nay là Lâm Phồn/临汾).
原为金代官韵书,供科举考试之用。平水是旧平阳府城(今山西临汾市)的别称,因该韵书刊行于此,故名。有两种:一种将宋代《礼部韵略》注明同用之韵悉数并合,又原不同用的上声“迥”﹑“拯”及去声“径”﹑“征”,亦各并为一部,共一百零六韵:上﹑下平各十五韵,上声廿九,去声三十,入声十七。其韵目见于金王文郁《平水新刊礼部韵略》﹑张天锡《草书韵会》及宋末阴时夫《韵府群玉》,为后来作近体诗者押韵的依据。又一种分为一百零七韵,上声“迥”﹑“拯”不并,为宋末刘渊《壬子新刊礼部韵略》所本。刘书不传,其韵目见于元初熊忠《古今韵会举要》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平水韵
píng
平
shuǐ
水
yùn
韵
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
水上
水上运动
水上飞机
韵主
韵书
韵事
韵人
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
