Bản dịch của từ 平江起义 trong tiếng Việt

平江起义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平江起义 (Danh từ)

píng jiāng qǐ yì
01

Khởi nghĩa ở huyện Bình Giang, tỉnh Hồ Nam (22/7/1928) do cộng sản (v.d. 彭德怀滕代远 ) lãnh đạo; thành lập Quân đội Công-nông Đỏ Trung Quốc (Sư 5), sau rút lui sang Jǐnggāngshān và chuyển sang du kích chiến ở vùng Tương-Hắc-Cám.

1928年7月22日,共产党人彭德怀、滕代远、黄公略等领导湖南平江的革命士兵举行武装起义,成立了中国工农红军第五军,彭德怀任军长,滕代远任党代表。由于湘鄂赣国民党军队的联合进攻,11月,彭德怀率第五军主力撤出平江到井冈山与第四军会合,留下的部队在湘鄂赣地区坚持游击战争。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平江起义

píng

jiāng

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
江上
江东
起丧
起为头
起义
起乐
起书
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép