Bản dịch của từ 平治天下 trong tiếng Việt

平治天下

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平治天下 (Động từ)

píng zhì tiān xià
01

Bình định, trị vì, dẹp loạn để làm cho thiên hạ thái bình (ví dụ: bình định cả nước)

平:平定;天下:指全中国。治理国家,使天下太平。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平治天下

píng

zhì

tiān

xià

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
天一
天一阁
天丁
天上人间
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép