Bản dịch của từ 平法 trong tiếng Việt

平法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平法 (Danh từ)

píng fǎ
01

Thi hành pháp luật; tuân thủ và giữ gìn phép tắc cho công bằng (Hán-Việt: bình pháp = giữ phép/thi hành pháp)

1.犹持法,执法。亦谓执法平正。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Luật pháp công bằng; pháp luật công lý (chỉ thứ pháp luật công bằng, công lý)

2.指公平之法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平法

píng

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
法不徇情
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép