Bản dịch của từ 平津馆 trong tiếng Việt

平津馆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平津馆 (Danh từ)

píng jīn guǎn
01

Một loại dinh thự/khách khứa của quan lại cao cấp (nơi tiếp đãi văn sĩ, đón tiếp khách quý); tên cổ chỉ phủ/điện trùm khách của quan phong kiến (ví dụ: 平津馆 / 平津邸)

1.亦作“平津邸”﹑“平津阁”。汉公孙弘为丞相,封平津侯,起客馆,开东阁,招请士人。后因以“平津馆”等称高级官僚延纳宾客的处所。

Ví dụ
02

2.清孙星衍任山东督粮道时,治所即在公孙弘所封平津故地,因名其书斋为平津馆,所刊丛书名《平津馆丛书》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平津馆

píng

jīn

guǎn

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
馆人
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép