Bản dịch của từ 平潮 trong tiếng Việt
平潮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平潮 (Danh từ)
【píng cháo】
01
Thuật ngữ thủy văn: thủy triều ở vùng bờ phẳng, nước dâng rút đều trên bờ bằng phẳng (cận nghĩa: triều dâng trên bãi bằng).
1.指平岸的潮水。
Ví dụ
02
Thủy triều ở trạng thái tương đối ổn định trong một khoảng ngắn khi đạt mức cao nhất hoặc thấp nhất (giai đoạn không đổi, gọi là 'ngừng triều'/'bằng triều')
2.当潮位达到最高或最低值时,有一段短暂时间,水位比较平稳,称为平潮或停潮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平潮
píng
平
cháo
潮
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
潮乎乎
潮位
潮信
潮候
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
