Bản dịch của từ 平澹无奇 trong tiếng Việt
平澹无奇
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平澹无奇 (Tính từ)
【píng dàn wú qí】
01
Nhạt nhẽo, đều đều, không có gì nổi bật hoặc hấp dẫn (平淡无奇)
指事物或诗文平平常常,没有吸引人的地方。同“平淡无奇”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平澹无奇
píng
平
dàn
澹
wú
无
qí
奇
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
澹台
无一不备
无一不知
无一可
无一时
奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
