Bản dịch của từ 平章 trong tiếng Việt
平章
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平章 (Danh từ)
【píng zhāng】
01
Thảo luận, xem xét và phân xử (vấn đề); thương lượng, bàn bạc để xử trí
1.评处;商酌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phê bình, bình phẩm (nhận xét, đánh giá tác phẩm hoặc hành vi)
2.品评。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chức quan cổ (quan tham mưu/cố vấn ngang hàng với trung thư, chuyên giúp xử lý quốc vụ hoặc quân vụ; thời Đường,宋、金、元 đều có hình thức khác nhau)
3.古代官名。唐代以尚书﹑中书﹑门下三省长官为宰相,因官高权重,不常设置,选任其他官员加同中书门下平章事之名,简称“同平章事”,同参国事。唐睿宗时又有平章军国重事之称。宋因之,专由年高望重的大臣担任,位在宰相之上。金元有平章政事,位次于丞相。元代之行中书省置平章政事,则为地方高级长官。简称平章。明初仍沿袭,不久废。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平章
píng
平
zhāng
章
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
章丹
章举
章书
章亥
章京
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
