Bản dịch của từ 平脱 trong tiếng Việt

平脱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平脱 (Danh từ)

píng tuō
01

Một kỹ thuật trang trí đồ gốm/đồ sơn mài: dán hoa văn vàng bạc lên nền trơn, rồi tô sơn kín chỗ trống và mài nhẵn để hoa văn nằm ngang cùng mặt sơn (kỹ thuật “đắp phẳng” trên đồ tạo tác)

将金﹑银纹饰用胶漆平粘于素胎上,空白处填漆,再加以细磨,使粘上的花纹与漆面平齐,叫“平脱”。现存唐代平脱器已极精美。五代以后,此法渐趋衰落。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平脱

píng

tuō

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép