Bản dịch của từ 平色 trong tiếng Việt

平色

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平色 (Danh từ)

píng sè
01

Một thuật ngữ tiền tệ xưa chỉ việc tính giá trị bạc khi mua bán: “” xét khối lượng (nặng nhẹ) của bạc, “” xét độ tinh khiết (tạp chất); '平色' là cách cân cả hai để định giá.

平,银量的轻重。色,银质纯度的高低。平色指旧时用生银买卖兑换,须兼计二者,以决定价值的高低。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平色

píng

平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép