Bản dịch của từ 平行作业 trong tiếng Việt
平行作业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平行作业 (Danh từ)
【píng xíng zuò yè】
01
Công việc cùng lúc trong một địa điểm, phối hợp giữa các ngành nghề.
在同一施工场所,使尽可能多的工种在相互配合﹑相互制约的条件下同时进行各种作业。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平行作业
píng
平
xíng
行
zuò
作
yè
业
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
作一
作下
作不准
作业
作业本
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
