Bản dịch của từ 平行六面体 trong tiếng Việt

平行六面体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平行六面体 (Danh từ)

píng xíng liù miàn tǐ
01

Hình hộp chữ nhật có đáy là hình bình hành.

底面是平行四边形的四棱柱。侧棱与底面垂直的平行六面体称为直平行六面体,侧棱与底面不垂直的称为斜平行六面体。长方体和正方体都是平行六面体的特例。平行六面体有下列性质:(1)相对两个面平行且全等;(2)四条对角线相交于一点,且被交点平分;(3)四条对角线的平方和等于各棱的平方和。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平行六面体

píng

xíng

liù

miàn

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
体上
体二
体亮
体亲
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép