Bản dịch của từ 平补 trong tiếng Việt

平补

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平补 (Động từ)

píng bǔ
01

Bồi bổ, dưỡng sức một cách đều đặn, nhẹ nhàng (bổ sung dinh dưỡng/khí huyết để cơ thể cân bằng)

谓平缓地补养。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平补

píng

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
补丁
补习
补习学校
补代
补任
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép