Bản dịch của từ 平讨 trong tiếng Việt

平讨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平讨 (Động từ)

píng tǎo
01

Đánh dẹp, trấn áp và bình định (quelling, pacifying); Hán-Việt: bình tảo/ bình thảo ý gần

讨伐平定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平讨

píng

tǎo

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép