Bản dịch của từ 平话 trong tiếng Việt
平话
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平话 (Danh từ)
【píng huà】
01
Một loại truyện nói dân gian thời Tống–Nguyên, do người nói chuyện (kể sử) kể lại chuyện lịch sử, binh loạn và thăng trầm các triều đại; cũng gọi là “giảng sử” hoặc về sau gọi là “评话/平话”
宋元时期民间说书的一种。讲说历代兴废和战争故事,据史传加以铺叙引申。也称“讲史”。记录时多用浅近文言。今所见最早的平话是宋代佚名《五代史平话》。明清以后亦称“评话”,江浙一带则专用来称呼说“大书”的,内容多讲历史故事或小说故事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平话
píng
平
huà
话
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
