Bản dịch của từ 平调曲 trong tiếng Việt

平调曲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平调曲 (Danh từ)

píng diào qǔ
01

Một类乐府曲辞的名称古代曲调章目)——《相和歌中一部曲牌收有长歌行》《短歌行》《燕歌行用笙笛琴瑟等伴奏可记作平调曲古代歌辞曲牌

1.乐府《相和歌》的一部。有《长歌行》《短歌行》《猛虎行》《君子行》《燕歌行》《从军行》等。所用乐器有笙﹑笛﹑筑﹑瑟﹑琴﹑筝﹑琵琶七种。梁启超认为,《平调曲》应属《清商曲》。参阅《乐府诗集.相和歌辞五.平调曲》引南朝陈智匠《古今乐录》。

Ví dụ
02

Một loại tuồng/truyền thống hát bội (kịch nghệ địa phương) gọi là “Ninghai pingdiao”, lưu hành ở vùng Ninghai, Xiangshan, Sanmen (Chiết Giang); hình thức hát: cao giọng (高腔).

2.亦作“宁海平调”。戏曲剧种之一。流行于浙江宁海﹑象山﹑三门等地。传自新昌或宁波,尚无定论。演唱形式为高腔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平调曲

píng

diào

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
调三惑四
调三斡四
调三窝四
曲不离口
曲业
曲中
曲临
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép