Bản dịch của từ 平门 trong tiếng Việt

平门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平门 (Danh từ)

píng mén
01

1.汉时都城长安城门之一。又称“便门”。

Ví dụ
02

Tên một cổng thành thời Xuân Thu ở nước Ngô (ở nay thuộc huyện Ngô, tỉnh Giang Tô). Truyền rằng là nơi quân của Vũ Tử Tư (伍子胥) xuất quân nên gọi là 平门.

2.春秋时吴国城门名。在今江苏省吴县。吴王阖闾始筑城,四面八门,北面为齐平二门。相传伍子胥伐齐,曾率大军由此门出,故称平门。见唐陆广微《吴地记》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平门

píng

mén

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
门丁
门上
门上人
门下
门下人
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép