Bản dịch của từ 平陂 trong tiếng Việt
平陂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平陂 (Danh từ)
【píng bēi】
01
Tên địa danh (thường là tên đầm, bãi đất bằng hoặc là tên làng, chỗ nước nông); cũng viết là 平波、平颇
1.亦作“平波”。亦作“平颇”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Địa thế lúc bằng phẳng lúc gập ghềnh; sự thăng trầm, biến đổi (hữu hình hoặc xã hội). Hán-Việt: 'bê'/'bồi' (陂) liên tưởng cồn/lề đất không đều.
2.平地与倾斜不平之地。语本《易.泰》:“无平不陂,无往不复。”后亦常指事物的变迁不定或世道的盛衰兴亡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平陂
píng
平
bēi
陂
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
