Bản dịch của từ 平除 trong tiếng Việt
平除
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平除 (Động từ)
【píng chú】
01
Dẹp yên và triệt để loại bỏ (loạn lạc, phản loạn); bình định rồi tiêu trừ tận gốc
1.平定而根除之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Được phong chức, được bổ nhiệm (nhận chức vị, nhậm chức)
2.拜官授职。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平除
píng
平
chú
除
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
除丧
除了
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
