Bản dịch của từ 平陵 trong tiếng Việt
平陵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平陵 (Danh từ)
【píng líng】
01
Vay từ Kyoto (cố đô) - dùng làm đại diện cho thủ đô hoặc kinh đô.
3.借指京都。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1.平地和丘陵。
Ví dụ
03
Tên một trong “Tứ lăng” thời Hán Tây (mộ hoàng đế, ở huyện Lăng do triều đình đặt), nằm ở tây bắc tỉnh Thiểm Tây; nơi chôn vua Triều Hán (mộ của Hán Chiêu đế).
2.西汉五陵之一,在今陕西省咸阳市西北。汉昭帝筑陵置县,死后葬此。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平陵
píng
平
líng
陵
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
