Bản dịch của từ 平面图 trong tiếng Việt
平面图
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平面图 (Danh từ)
【píng miàn tú】
01
Bản đồ chiếu phẳng, thể hiện một khu vực nhỏ trên bề mặt trái đất như một mặt phẳng.
指把地球表面上的一小块地区当作平面所绘制的正射投影地图。当测图的半径不超过25千米时,可不考虑地球曲率的影响,将这一小块大地水准面当作水平面看待而绘制的大比例尺(不小于1∶2.5万)地图,便是平面图。一般在图上仅表示地物,不表示地貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平面图
píng
平
miàn
面
tú
图
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
图为不轨
图乙
图书
图书府
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
