Bản dịch của từ 平面对称 trong tiếng Việt

平面对称

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平面对称 (Danh từ)

píng miàn duì chèn
01

Đối xứng qua một mặt phẳng.

如果两图形上的点一一对应,对应点的连线被某一平面垂直平分,那么称这两图形关于这个平面成平面对称。该平面称为对称平面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平面对称

píng

miàn

duì

chèn

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
对不起
对举
称与
称临
称为
称举
称乐
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép