Bản dịch của từ 平风静浪 trong tiếng Việt
平风静浪
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平风静浪 (Tính từ)
【píng fēng jìng làng】
01
Bình tĩnh và bình tĩnh; mô tả hòa bình, ổn định và không có xáo trộn (thường được sử dụng để mô tả một xã hội hoặc tình huống yên tĩnh và hòa bình)
风平浪静。多以喻平静无事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平风静浪
píng
平
fēng
风
jìng
静
làng
浪
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
风世
风丝
风丝不透
静一
静专
静业
静严
浪井
浪人
浪人剑
浪仙
浪传
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
