Bản dịch của từ 年度预算 trong tiếng Việt
年度预算
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nián | ㄋㄧㄢˊ | n | ian | thanh sắc |
年度预算 (Danh từ)
【nián dù yù suàn】
01
Ngân sách hàng năm; kế hoạch phân bổ thu — chi cho một năm tài khoá (Hán Việt: niên độ ngân sách).
对下一个会计年度所有可能的收入、支出经费所做的预定计画。。如:「行政院会通过下一个年度预算,岁出岁入总金额高达新台币一兆四千多亿。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 年度预算
nián
年
dù
度
yù
预
suàn
算
- Bính âm:
- 【nián】【ㄋㄧㄢˊ】【NIÊN】
- Các biến thể:
- 䄭, 秊, 𠡦, 𠦅, 𠦚, 𠫺, 𠬋, 𦼌, 年
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
粘
䴴
姩
䄹
䩞
黏
鲇
鯰
秥
哖
鲶
鵇
幹
平
干
幵
幷
幸
并
伉
弐
幵
伩
伝
约
孖
伤
玎
𠇃
汕
㣕
年龄
今年
年轻
年级
年纪
去年
青年
新年
过年
拜年
