Bản dịch của từ 年报 trong tiếng Việt

年报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nián

ㄋㄧㄢˊnianthanh sắc

年报 (Danh từ)

nián bào
01

Báo cáo thường niên

年报是每年出版一次的定期刊物。又称年刊。 根据证券交易委员会规定,必须提交股东的公司年度财务报表。报表包括描述公司经营状况,以及资产负债和收入的报告、年报长表称为10-K,其中的财务信息更为详尽,可以向公司秘书处索取。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 年报

nián

bào

年
Bính âm:
【nián】【ㄋㄧㄢˊ】【NIÊN】
Các biến thể:
䄭, 秊, 𠡦, 𠦅, 𠦚, 𠫺, 𠬋, 𦼌, 年
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép