Bản dịch của từ 年歉 trong tiếng Việt

年歉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nián

ㄋㄧㄢˊnianthanh sắc

年歉 (Danh từ)

nián qiàn
01

Năm mất mùa; năm mùa màng thất thu khiến nông dân đói kém (Hán Việt: niên khiếm/niên khiếm → năm thiếu/thiệt hại mùa màng)

农作物的岁收不好。。如:「由于旱灾年歉,使得原本就很贫穷的百姓,生活变得更加困苦。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 年歉

nián

qiàn

年
Bính âm:
【nián】【ㄋㄧㄢˊ】【NIÊN】
Các biến thể:
䄭, 秊, 𠡦, 𠦅, 𠦚, 𠫺, 𠬋, 𦼌, 年
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép