Bản dịch của từ 年灾月殃 trong tiếng Việt

年灾月殃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nián

ㄋㄧㄢˊnianthanh sắc

年灾月殃 (Danh từ)

nián zāi yuè yāng
01

Tai họa liên tiếp, năm này qua năm khác gặp hạn; giống thành ngữ “năm tai tháng họa” (Hán Việt: niên tai nguyệt hoạ)

同“年灾月厄”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 年灾月殃

nián

zāi

yuè

yāng

Các từ liên quan

年丈
年三十
年上
年下
年世
灾亩
灾伤
灾俭
灾兵
灾兽
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
殃及
殃及池鱼
殃咎
殃国祸家
年
Bính âm:
【nián】【ㄋㄧㄢˊ】【NIÊN】
Các biến thể:
䄭, 秊, 𠡦, 𠦅, 𠦚, 𠫺, 𠬋, 𦼌, 年
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép