Bản dịch của từ 年轻人 trong tiếng Việt
年轻人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nián | ㄋㄧㄢˊ | n | ian | thanh sắc |
年轻人 (Danh từ)
【nián qīng rén】
01
Người trẻ, thanh niên, thiếu niên.
青年人,小伙子。如:他们现在已经找到十一个年轻人——十一个小家伙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 年轻人
nián
年
qīng
轻
rén
人
Các từ liên quan
年丈
年三十
年上
年下
年世
轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【nián】【ㄋㄧㄢˊ】【NIÊN】
- Các biến thể:
- 䄭, 秊, 𠡦, 𠦅, 𠦚, 𠫺, 𠬋, 𦼌, 年
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
粘
䴴
姩
䄹
䩞
黏
鲇
鯰
秥
哖
鲶
鵇
幹
平
干
幵
幷
幸
并
伉
弐
幵
伩
伝
约
孖
伤
玎
𠇃
汕
㣕
年龄
今年
年轻
年级
年纪
去年
青年
新年
过年
拜年
