Bản dịch của từ 并容徧覆 trong tiếng Việt

并容徧覆

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bīng

ㄅㄧㄥbingthanh ngang

Bìng

ㄅㄧㄥˋbingthanh huyền

并容徧覆 (Tính từ)

bìng róng biàn fù
01

Rộng rãi bao dung, che chở khắp nơi; ví von sự đức hạnh lan tỏa bao la.

广为包容覆庇。比喻德化之广。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 并容徧覆

bìng

róng

biàn

Các từ liên quan

并且
并世
并世无两
并举
容与
容乞
容人
容仪
容众
徧举
徧儛
徧历
徧告
徧周
覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
并
Bính âm:
【bīng】【ㄅㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
𢆙, 幷, 竮, 𥩵, 並, 併, 竝, 𠀤
Hình thái radical:
⿱,丷,开
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép