Bản dịch của từ 并州儿 trong tiếng Việt

并州儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bìng

ㄅㄧㄥˋbingthanh huyền

Bīng

ㄅㄧㄥbingthanh ngang

并州儿 (Danh từ)

bìng zhōu ér
01

Chỉ những chàng trai hào hiệp, võ dũng ở vùng biên thùy phương Bắc (như vùng B并州, 幽州) — kiểu “nhi đồng hào kiệt” thời cổ

指北方边地的豪侠少年。并州﹑幽州为我国古代北方重镇﹐民风崇尚游侠﹐多勇义之士﹐故有此称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 并州儿

bīng

zhōu

ér

Các từ liên quan

并且
并世
并世无两
并举
州乡
州人
州伯
州倅
州党
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
并
Bính âm:
【bìng】【ㄅㄧㄥˋ】【TỊNH.TÍNH】
Các biến thể:
𢆙, 幷, 竮, 𥩵, 並, 併, 竝, 𠀤
Hình thái radical:
⿱,丷,开
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép