Bản dịch của từ 并耕 trong tiếng Việt

并耕

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bīng

ㄅㄧㄥbingthanh ngang

Bìng

ㄅㄧㄥˋbingthanh huyền

并耕 (Động từ)

bìng gēng
01

Chỉ việc vua và dân cùng nhau cày cấy, hợp tác lao động trong nông nghiệp.

指君民一起耕作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 并耕

bìng

gēng

Các từ liên quan

并且
并世
并世无两
并举
耕事
耕云播雨
耕人
耕作
并
Bính âm:
【bīng】【ㄅㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
𢆙, 幷, 竮, 𥩵, 並, 併, 竝, 𠀤
Hình thái radical:
⿱,丷,开
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép