Bản dịch của từ 并肩作战 trong tiếng Việt

并肩作战

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bīng

ㄅㄧㄥbingthanh ngang

Bìng

ㄅㄧㄥˋbingthanh huyền

并肩作战 (Thành ngữ)

bìng jiān zuò zhàn
01

Kề vai chiến đấu; sát cánh chiến đấu; hợp lực tác chiến

密切配合,一起打仗比喻团结合作,共同完成某项任务

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 并肩作战

bìng

jiān

zuò

zhàn

Các từ liên quan

并且
并世
并世无两
并举
肩下
肩二
肩井
肩从齿序
作一
作下
作不准
作业
作业本
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
并
Bính âm:
【bīng】【ㄅㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
𢆙, 幷, 竮, 𥩵, 並, 併, 竝, 𠀤
Hình thái radical:
⿱,丷,开
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép