Bản dịch của từ 并节 trong tiếng Việt
并节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīng | ㄅㄧㄥ | b | ing | thanh ngang |
Bìng | ㄅㄧㄥˋ | b | ing | thanh huyền |
并节 (Danh từ)
【bìng jié】
01
Dây cương, dây cương buộc ngựa, hoặc tổng hợp các dây cương buộc hai ngựa cùng kéo xe.
缰绳。《楚辞.远游》:“舒并节以驰骛兮﹐逴絶垠乎寒门。”王逸注:“纵舍辔衔而长驱也。”王夫之通释:“并节﹐总辔也。”一说﹐指驾车的两马。姜亮夫校注:“并,读为骈,骈节,犹言骈驾耳。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 并节
bìng
并
jié
节
Các từ liên quan
并且
并世
并世无两
并举
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【bīng】【ㄅㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 𢆙, 幷, 竮, 𥩵, 並, 併, 竝, 𠀤
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,开
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寎
誁
鮩
䈂
摒
枋
傡
𠀤
幷
並
窉
栤
檳
氷
掤
幷
槟
冰
絣
仌
梹
冫
栟
蛃
幸
年
幹
平
幵
干
幷
全
汌
闬
伒
𠃦
壮
𠓡
伌
尘
㓞
年
延
并且
并非
并不
并列
合并
并肩
兼并
一并
并存
并购
