Bản dịch của từ 并隔 trong tiếng Việt

并隔

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bīng

ㄅㄧㄥbingthanh ngang

Bìng

ㄅㄧㄥˋbingthanh huyền

并隔 (Tính từ)

bìng gé
01

Chỉ trạng thái mất cân bằng giữa nước và đất, dẫn đến hạn hán hoặc ngập úng; nước và đất không hài hòa, gây khó khăn cho nông nghiệp.

犹隔并。谓水旱失调。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 并隔

bìng

Các từ liên quan

并且
并世
并世无两
并举
隔三差五
隔世
隔二偏三
隔代
并
Bính âm:
【bīng】【ㄅㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
𢆙, 幷, 竮, 𥩵, 並, 併, 竝, 𠀤
Hình thái radical:
⿱,丷,开
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép