Bản dịch của từ 幸佞 trong tiếng Việt

幸佞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

幸佞 (Danh từ)

xìng nìng
01

Kẻ tiểu nhân nịnh bợ để được sủng ái; người gian hại nhưng lấy lòng chủ bằng chau chuốt, nịnh nọt (hán-việt: hạnh nịnh)

谓以谄媚而得宠信的奸邪小人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幸佞

xìng

nìng

Các từ liên quan

幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
佞人
佞佛
佞兑
佞口
幸
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
Các biến thể:
㚔, 倖, 婞, 𠂷, 𡴘, 𢆎, 羍, 𦍒
Hình thái radical:
⿱,土,𢆉
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép