Bản dịch của từ 幸勉 trong tiếng Việt
幸勉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìng | ㄒㄧㄥˋ | x | ing | thanh huyền |
幸勉 (Động từ)
【xìng miǎn】
01
Mong rằng (ai đó) sẽ làm việc chăm chỉ và học tập chăm chỉ; mong đợi anh ấy làm việc chăm chỉ (chủ yếu được sử dụng trong các bức thư hoặc cách diễn đạt lịch sự của người Trung Quốc cổ)
谓望其勉力。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幸勉
xìng
幸
miǎn
勉
Các từ liên quan
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
勉为其难
勉农
勉力
勉励
勉劳
- Bính âm:
- 【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
- Các biến thể:
- 㚔, 倖, 婞, 𠂷, 𡴘, 𢆎, 羍, 𦍒
- Hình thái radical:
- ⿱,土,𢆉
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睲
䓷
悻
緈
䁄
葕
鋞
㓑
㴆
臖
𠂷
㒷
年
并
幷
幹
幵
干
平
劸
炑
坶
怈
䖈
刼
㚉
㶦
岟
斩
肢
㝶
幸福
幸运
幸亏
荣幸
幸好
庆幸
不幸
侥幸
幸会
有幸
