Bản dịch của từ 幸多 trong tiếng Việt

幸多

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

幸多 (Tính từ)

xìng duō
01

(tiếng Trung cổ) Rất nhiều; cảm giác về số lượng mang lại may mắn và bất ngờ (tương đương với “nhiều” hoặc “rất nhiều”)

犹言很多。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幸多

xìng

duō

Các từ liên quan

幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
幸
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
Các biến thể:
㚔, 倖, 婞, 𠂷, 𡴘, 𢆎, 羍, 𦍒
Hình thái radical:
⿱,土,𢆉
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép