Bản dịch của từ 幸媚 trong tiếng Việt

幸媚

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

幸媚 (Động từ)

xìng mèi
01

Thân thiết sủng ái; chiếu cố, ưu ái (ai đó gần gũi, được thương yêu đặc biệt)

谓亲近宠幸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幸媚

xìng

mèi

Các từ liên quan

幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
媚上
媚世
媚丽
媚事
媚俗
幸
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
Các biến thể:
㚔, 倖, 婞, 𠂷, 𡴘, 𢆎, 羍, 𦍒
Hình thái radical:
⿱,土,𢆉
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép