Bản dịch của từ 幸望 trong tiếng Việt

幸望

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

幸望 (Danh từ)

xìng wàng
01

Suy nghĩ, ảo tưởng may mắn; hy vọng hão huyền (háo may mắn không thuộc về mình)

2.谓非分之想,侥幸之心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mong/khẩn mong; hy vọng (dùng trong câu mang ý cầu xin hoặc nói cho lịch sự)

1.犹希望。带祈求语气或表示客气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幸望

xìng

wàng

Các từ liên quan

幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
幸
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
Các biến thể:
㚔, 倖, 婞, 𠂷, 𡴘, 𢆎, 羍, 𦍒
Hình thái radical:
⿱,土,𢆉
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép