Bản dịch của từ 幸灾 trong tiếng Việt

幸灾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

幸灾 (Động từ)

xìng zāi
01

Vui mừng trước tai họa của người khác; lấy sự bất hạnh của người khác làm vui (tiếng Việt: 'hả hê trước nạn người')

因别人遭灾而高兴。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幸灾

xìng

zāi

Các từ liên quan

幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
灾亩
灾伤
灾俭
灾兵
灾兽
幸
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
Các biến thể:
㚔, 倖, 婞, 𠂷, 𡴘, 𢆎, 羍, 𦍒
Hình thái radical:
⿱,土,𢆉
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép