Bản dịch của từ 幸草 trong tiếng Việt
幸草
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìng | ㄒㄧㄥˋ | x | ing | thanh huyền |
幸草 (Danh từ)
【xìng cǎo】
01
Cỏ bị bánh xe cán nát, nằm sát mặt đất khó đốt (cỏ bị xe lăn qua)
谓车轮轧过的草。因其屈伏地面,不易燔烧,故云。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幸草
xìng
幸
cǎo
草
Các từ liên quan
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
- Các biến thể:
- 㚔, 倖, 婞, 𠂷, 𡴘, 𢆎, 羍, 𦍒
- Hình thái radical:
- ⿱,土,𢆉
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睲
䓷
悻
緈
䁄
葕
鋞
㓑
㴆
臖
𠂷
㒷
年
并
幷
幹
幵
干
平
劸
炑
坶
怈
䖈
刼
㚉
㶦
岟
斩
肢
㝶
幸福
幸运
幸亏
荣幸
幸好
庆幸
不幸
侥幸
幸会
有幸
